CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3990Mã khu vực
6106Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Zhangzhou Tengfei Road Branch | 103399061063 | 中国农业银行股份有限公司漳州腾飞路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhangpu Gulei Petrochemical Branch | 103399364154 | 中国农业银行股份有限公司漳浦古雷石化支行 |
| Agricultural Bank of China Longhai Branch Shima Branch | 103399162070 | 中国农业银行龙海市支行石码分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhangpu Qianting Branch | 103399364146 | 中国农业银行股份有限公司漳浦前亭支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhangzhou Dongxing Branch | 103399068538 | 中国农业银行股份有限公司漳州东兴支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xiapu Zhongcheng Branch | 103403324082 | 中国农业银行股份有限公司霞浦中乘支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Fu'an Saijiang Branch | 103403420529 | 中国农业银行股份有限公司福安赛江支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Fu'an Xiangniu Branch | 103403420553 | 中国农业银行股份有限公司福安祥牛支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhangzhou Zhishan Branch | 103399061151 | 中国农业银行股份有限公司漳州芝山支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhangzhou Changtai Xingtai Branch | 103399566099 | 中国农业银行股份有限公司漳州长泰兴泰支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.