CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3990Mã khu vực
6122Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Zhangzhou Xinrong Branch | 103399061225 | 中国农业银行股份有限公司漳州鑫荣支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Fuding Tongnan Branch | 103403223073 | 中国农业银行股份有限公司福鼎桐南支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Ningde Changxing Branch | 103403021054 | 中国农业银行股份有限公司宁德长兴支行 |
| Agricultural Bank of China Fuding Taimushan Branch | 103403223057 | 中国农业银行福鼎太姥山支行 |
| Agricultural Bank of China Fu'an Branch | 103403422016 | 中国农业银行福安市支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Fu'an Hancheng Branch | 103403422024 | 中国农业银行股份有限公司福安韩城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Gutian Chengguan Branch | 103403525023 | 中国农业银行股份有限公司古田城关支行 |
| Agricultural Bank of China Nanjing County Branch Business Department | 103399768018 | 中国农业银行南靖县支行营业部 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhangzhou Commercial City Branch | 103399061209 | 中国农业银行股份有限公司漳州商业城支行 |
| Agricultural Bank of China Zhangzhou Xiangjiang Branch Business Hall | 103399067512 | 中国农业银行漳州市芗江支行营业厅 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.