CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
4353Mã khu vực
3731Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Ji'an Longhu Branch | 103435337312 | 中国农业银行吉安龙湖支行 |
| Agricultural Bank of China Xingan County Chengnan Branch | 103435637640 | 中国农业银行新干县城南支行 |
| Agricultural Bank of China Xingan County Market Branch | 103435637623 | 中国农业银行新干县市场支行 |
| Agricultural Bank of China Ji'an Luzhou Branch | 103435037059 | 中国农业银行吉安鹭洲支行 |
| Agricultural Bank of China Jinggangshan Branch | 103435209338 | 中国农业银行井冈山市支行 |
| Agricultural Bank of China Xingan County Lijiang Branch | 103435637682 | 中国农业银行新干县溧江支行 |
| Agricultural Bank of China Xingan County Jinchuan Branch | 103435637658 | 中国农业银行新干县金川支行 |
| Agricultural Bank of China Xingan County Oceania Branch | 103435637699 | 中国农业银行新干县大洋洲分理处 |
| Agricultural Bank of China Anfu County Branch | 103436207111 | 中国农业银行安福县支行 |
| Agricultural Bank of China Suichuan County Branch | 103435937915 | 中国农业银行遂川县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.