CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3683Mã khu vực
6588Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited, Congyang Guanqiao Branch | 103368365881 | 中国农业银行股份有限公司枞阳官桥分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Wangjiang Changling Branch | 103368785447 | 中国农业银行股份有限公司望江长岭分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Taihu Railway Station Branch | 103368575825 | 中国农业银行股份有限公司太湖火车站分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Qianshan Yujing Branch | 103368475547 | 中国农业银行股份有限公司潜山余井分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Huaining Sanqiao Branch | 103368265531 | 中国农业银行股份有限公司怀宁三桥支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Tongcheng Chengguan Branch | 103368175134 | 中国农业银行股份有限公司桐城城关支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Huaining Gaohe Branch | 103368265515 | 中国农业银行股份有限公司怀宁高河分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited, Zongyang Zhoutan Branch | 103368365857 | 中国农业银行股份有限公司枞阳周潭支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Anqing Shuanghe Branch | 103368065237 | 中国农业银行股份有限公司安庆双河分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited, Zongyang County Branch | 103368365808 | 中国农业银行股份有限公司枞阳县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.