CNAPS Code cho Bank of China in Hebei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Chengde Xinhua Branch | 104141000027 | 中国银行承德市新华支行 |
| Bank of China Longhua Branch | 104142600018 | 中国银行隆化支行 |
| Bank of China Limited Longhua Jianshe Street Branch | 104142600034 | 中国银行股份有限公司隆化建设街支行 |
| Bank of China Limited Weichang Tongxiang Street Branch | 104142700028 | 中国银行股份有限公司围场通祥街支行 |
| Bank of China Limited Chengde High-tech Zone Branch | 104141000184 | 中国银行股份有限公司承德市高新区支行 |
| Bank of China Limited Weichang Mulan Middle Road Branch | 104142700036 | 中国银行股份有限公司围场木兰中路支行 |
| Bank of China Limited Chengde Binhe New Town Branch | 104141000213 | 中国银行股份有限公司承德市滨河新城支行 |
| Bank of China Limited Chengde Shuangbai Branch | 104141000094 | 中国银行股份有限公司承德市双百支行 |
| Bank of China Limited Chengde Shuangluan Branch | 104141000176 | 中国银行股份有限公司承德市双滦支行 |
| Bank of China Limited Fengning Branch | 104142500017 | 中国银行股份有限公司丰宁支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 377 hồ sơ của Bank of China tại Hebei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.