CNAPS Code cho Bank of China in Hebei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Shijiazhuang Development Zone Branch | 104121007301 | 中国银行石家庄市开发区支行 |
| Bank of China Limited Shijiazhuang Shibin Branch | 104121007060 | 中国银行股份有限公司石家庄市石宾支行 |
| Bank of China Jingxing Branch | 104121009602 | 中国银行井陉支行 |
| Bank of China Shijiazhuang Airport Road Branch | 104121005200 | 中国银行石家庄市机场路支行 |
| Bank of China Limited Zhengding Hengshan Road Branch | 104121027557 | 中国银行股份有限公司正定恒山路支行 |
| Bank of China Limited Shijiazhuang Zhonghua Street Branch | 104121006122 | 中国银行股份有限公司石家庄市中华大街支行 |
| Bank of China Limited Lingshou Branch | 104121073554 | 中国银行股份有限公司灵寿支行 |
| Bank of China Gaocheng Branch | 104121010009 | 中国银行藁城支行 |
| Bank of China Limited Xinle Xinxing Road Branch | 104121009434 | 中国银行股份有限公司新乐新兴路支行 |
| Bank of China Limited Shijiazhuang Hexi Branch | 104121005816 | 中国银行股份有限公司石家庄市合西支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 377 hồ sơ của Bank of China tại Hebei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.