CNAPS Code cho Bank of China in Hebei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Huailai Branch | 104139900019 | 中国银行怀来支行 |
| Bank of China Limited Zhangjiakou Newspaper Building Branch | 104138000052 | 中国银行股份有限公司张家口市报业大厦支行 |
| Bank of China Limited Zhangjiakou Changning Branch | 104138000237 | 中国银行股份有限公司张家口市长宁支行 |
| Bank of China Limited Zhangjiakou Jinding Branch | 104138000157 | 中国银行股份有限公司张家口市金鼎支行 |
| Bank of China Limited Xuanhua Development Zone Branch | 104138100027 | 中国银行股份有限公司宣化开发区支行 |
| Bank of China Zhangjiakou Xiheyan Branch | 104138000173 | 中国银行张家口市西河沿支行 |
| Bank of China Zhangjiakou Branch Business Department | 104138000028 | 中国银行张家口分行营业部 |
| Bank of China Limited Zhuolu Branch | 104140100018 | 中国银行股份有限公司涿鹿支行 |
| Bank of China Limited Chongli Branch | 104140300168 | 中国银行股份有限公司崇礼支行 |
| Bank of China Limited Zhangjiakou Nankou Branch | 104138000132 | 中国银行股份有限公司张家口市南口支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 377 hồ sơ của Bank of China tại Hebei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.