CNAPS Code cho Bank of China in Hubei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Zaoyang Shuyuan Street Branch | 104528800306 | 中国银行股份有限公司枣阳书院街支行 |
| Bank of China Xiangyang Changhong Road Branch | 104528000130 | 中国银行襄阳长虹路支行 |
| Bank of China Limited Xiangyang Branch | 104528000017 | 中国银行股份有限公司襄阳分行 |
| Bank of China Limited Xiangyang Xiangcheng Branch | 104528000148 | 中国银行股份有限公司襄阳襄城支行 |
| Bank of China Limited Yicheng Branch | 104528200340 | 中国银行股份有限公司宜城支行 |
| Bank of China Limited Nanzhang Branch | 104528300336 | 中国银行股份有限公司南漳支行 |
| Bank of China Limited Zaoyang Guangwu Branch | 104528800314 | 中国银行股份有限公司枣阳光武支行 |
| Bank of China Limited Xiangyang Dengcheng Avenue Branch | 104528000269 | 中国银行股份有限公司襄阳邓城大道支行 |
| Bank of China Xiangyang Zhenwu Branch | 104528000197 | 中国银行襄阳真武支行 |
| Bank of China Limited Xiangyang Tanxi Branch | 104528000172 | 中国银行股份有限公司襄阳檀溪支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 360 hồ sơ của Bank of China tại Hubei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.