CNAPS Code cho Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of China
1Mã danh mục
04Mã trình tự
2210Mã khu vực
1259Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Shenyang Nujiang Street Branch | 104221012590 | 中国银行股份有限公司沈阳怒江街支行 |
| Bank of China Limited Shenyang Lingdong Branch | 104221012565 | 中国银行股份有限公司沈阳陵东支行 |
| Bank of China Limited Bayanhot Torghut Branch | 104208003025 | 中国银行股份有限公司巴彦浩特土尔扈特支行 |
| Helanshan Branch, Bayanhot Branch, Bank of China Limited | 104208003017 | 中国银行股份有限公司巴彦浩特分行贺兰山支行 |
| Bank of China Limited Bayanhot Dongcheng Branch | 104208003050 | 中国银行股份有限公司巴彦浩特东城支行 |
| Bank of China Limited Bayanhot Branch and Hoshuote Sub-branch | 104208003068 | 中国银行股份有限公司巴彦浩特分行和硕特支行 |
| Bank of China Limited Bayanhot Elut Branch | 104208003041 | 中国银行股份有限公司巴彦浩特额鲁特支行 |
| Bank of China Limited Bayanhot Branch | 104208015912 | 中国银行股份有限公司巴彦浩特分行 |
| Bank of China Limited Ejin Banner Branch | 104208303018 | 中国银行股份有限公司额济纳旗支行 |
| Wusutu Sub-branch, Bayanhot Branch, Bank of China Limited | 104208003084 | 中国银行股份有限公司巴彦浩特分行乌素图支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 9303 hồ sơ liên quan đến Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.