CNAPS Code cho Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of China
1Mã danh mục
04Mã trình tự
3070Mã khu vực
0203Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Lianyungang Yuzhou Road Branch | 104307002033 | 中国银行股份有限公司连云港郁洲路支行 |
| Bank of China Limited Lianyungang Economic and Technological Development Zone Branch | 104307004004 | 中国银行股份有限公司连云港经济技术开发区支行 |
| Bank of China Limited Lianyungang Haizhou Branch | 104307003001 | 中国银行股份有限公司连云港海州支行 |
| Bank of China Limited Lianyungang Overseas Chinese Town Branch | 104307002068 | 中国银行股份有限公司连云港华侨城支行 |
| Bank of China Limited Lianyungang Wanrun Branch | 104307004037 | 中国银行股份有限公司连云港万润支行 |
| Bank of China Limited Lianyungang Jiefang Road Branch | 104307002041 | 中国银行股份有限公司连云港解放路支行 |
| Bank of China Limited Lianyungang Cangwu Branch | 104307004012 | 中国银行股份有限公司连云港苍梧支行 |
| Bank of China Limited Lianyungang Daqing Road Branch | 104307003036 | 中国银行股份有限公司连云港大庆路支行 |
| Bank of China Limited Lianyungang Julong Road Branch | 104307004029 | 中国银行股份有限公司连云港巨龙路支行 |
| Bank of China Limited Lianyungang Nuclear Power Plant Branch | 104307005007 | 中国银行股份有限公司连云港核电站支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 9303 hồ sơ liên quan đến Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.