CNAPS Code cho China Construction Bank in Beijing
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Beijing Xinqiao Branch | 105100022048 | 中国建设银行股份有限公司北京新桥支行 |
| China Construction Bank Beijing Wanyuan Road Branch | 105100023049 | 中国建设银行北京万源路支行 |
| China Construction Bank Beijing Guangqu Road Branch | 105100023032 | 中国建设银行北京广渠路支行 |
| China Construction Bank Corporation Beijing Longqing Street Branch | 105100023073 | 中国建设银行股份有限公司北京隆庆街支行 |
| China Construction Bank Corporation Beijing Majuqiao Branch | 105100023065 | 中国建设银行股份有限公司北京马驹桥支行 |
| China Construction Bank Beijing Branch Xidan Branch Business Department | 105100025022 | 中国建设银行北京市分行西单支行营业部 |
| China Construction Bank Corporation Beijing Boxing 7th Road Branch | 105100023081 | 中国建设银行股份有限公司北京博兴七路支行 |
| China Construction Bank Beijing Branch Anhua Branch Business Department | 105100024020 | 中国建设银行北京市分行安华支行营业部 |
| China Construction Bank Beijing Zhongzhou Road Branch | 105100024038 | 中国建设银行北京中轴路支行 |
| China Construction Bank Beijing Xizhimen Branch | 105100025039 | 中国建设银行北京西直门支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 442 hồ sơ của China Construction Bank tại Beijing.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.