CNAPS Code cho China Construction Bank in Beijing
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Beijing Yong'anli Branch | 105100011066 | 中国建设银行股份有限公司北京永安里支行 |
| China Construction Bank Beijing Branch Changping Branch Business Department | 105100021027 | 中国建设银行北京市分行昌平支行营业部 |
| China Construction Bank Corporation Beijing Diaoyutai Branch | 105100011058 | 中国建设银行股份有限公司北京钓鱼台支行 |
| China Construction Bank Corporation Beijing Xingrong Branch | 105100011031 | 中国建设银行股份有限公司北京兴融支行 |
| China Construction Bank Corporation Beijing Xuanwumen Branch | 105100011074 | 中国建设银行股份有限公司北京宣武门支行 |
| China Construction Bank Corporation Beijing Nanhuan Road Branch | 105100021117 | 中国建设银行股份有限公司北京南环路支行 |
| China Construction Bank Beijing Shouti South Road Branch | 105100012042 | 中国建设银行北京首体南路支行 |
| China Construction Bank Beijing Branch Chang'an Branch Business Department | 105100012026 | 中国建设银行北京市分行长安支行营业部 |
| China Construction Bank Beijing Muxidi Branch | 105100012075 | 中国建设银行北京木樨地支行 |
| China Construction Bank Beijing Dongsishitiao Branch | 105100012034 | 中国建设银行北京东四十条支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 442 hồ sơ của China Construction Bank tại Beijing.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.