CNAPS Code cho China Construction Bank in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lianzhou Branch of China Construction Bank Corporation | 105601400016 | 中国建设银行股份有限公司连州支行 |
| China Construction Bank Corporation Lianzhou Jianbei Branch | 105601400049 | 中国建设银行股份有限公司连州建北分理处 |
| Qingxin Branch of China Construction Bank Corporation | 105601700010 | 中国建设银行股份有限公司清新支行 |
| China Construction Bank Corporation Liannan Branch | 105601613014 | 中国建设银行股份有限公司连南支行 |
| Qingxin Mingxia Branch of China Construction Bank Corporation | 105601700315 | 中国建设银行股份有限公司清新明霞支行 |
| China Construction Bank Corporation Lianzhou Dongmen Branch | 105601400024 | 中国建设银行股份有限公司连州东门分理处 |
| China Construction Bank Corporation Lianshan Branch | 105601514013 | 中国建设银行股份有限公司连山支行 |
| China Construction Bank Corporation Qingxin Xin Branch | 105601700028 | 中国建设银行股份有限公司清新建新支行 |
| China Construction Bank Corporation Zhongshan Xiaolan Longshan Branch | 105603000434 | 中国建设银行股份有限公司中山小榄龙山支行 |
| China Construction Bank Corporation Zhongshan Jinyong Branch | 105603000619 | 中国建设银行股份有限公司中山金涌支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1348 hồ sơ của China Construction Bank tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.