CNAPS Code cho China Construction Bank in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Zhongshan Dongsheng Branch | 105603000475 | 中国建设银行股份有限公司中山东升支行 |
| China Construction Bank Corporation Zhongshan Baishi Branch | 105603000602 | 中国建设银行股份有限公司中山白石支行 |
| China Construction Bank Corporation Zhongshan Binhewan Branch | 105603000081 | 中国建设银行股份有限公司中山滨河湾支行 |
| China Construction Bank Corporation Zhongshan Kanghua Branch | 105603000856 | 中国建设银行股份有限公司中山康华支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanwei Luhe Branch | 105597300121 | 中国建设银行股份有限公司汕尾陆河支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanwei Branch | 105597000014 | 中国建设银行股份有限公司汕尾市分行 |
| China Construction Bank Corporation Lufeng Branch | 105597200104 | 中国建设银行股份有限公司陆丰支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanwei Wenming Branch | 105597000039 | 中国建设银行股份有限公司汕尾文明支行 |
| China Construction Bank Corporation Haifeng Branch | 105597100074 | 中国建设银行股份有限公司海丰支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanwei Xingang Branch | 105597000022 | 中国建设银行股份有限公司汕尾新港支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1348 hồ sơ của China Construction Bank tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.