CNAPS Code cho China Construction Bank in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Shenzhen Qinglinjing Branch | 105584001539 | 中国建设银行股份有限公司深圳清林径支行 |
| China Construction Bank Corporation Shenzhen Yuanshan Branch | 105584001563 | 中国建设银行股份有限公司深圳园山支行 |
| China Construction Bank Corporation Shenzhen Shuibei Jewelry Branch | 105584000886 | 中国建设银行股份有限公司深圳水贝珠宝支行 |
| China Construction Bank Corporation Shenzhen Yabao Branch | 105584001580 | 中国建设银行股份有限公司深圳雅宝支行 |
| China Construction Bank Corporation Shenzhen Longcheng Branch | 105584000780 | 中国建设银行股份有限公司深圳龙城支行 |
| China Construction Bank Corporation Shenzhen Fuxiang Branch | 105584000933 | 中国建设银行股份有限公司深圳福祥支行 |
| China Construction Bank Corporation Shenzhen Dongmen Branch | 105584000136 | 中国建设银行股份有限公司深圳东门支行 |
| China Construction Bank Corporation Shenzhen Chunfeng Road Branch | 105584000249 | 中国建设银行股份有限公司深圳春风路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shenzhen Heping Road Branch | 105584000941 | 中国建设银行股份有限公司深圳和平路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shenzhen Hangcheng Branch | 105584001547 | 中国建设银行股份有限公司深圳航城支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1348 hồ sơ của China Construction Bank tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.