CNAPS Code cho China Construction Bank in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Guangzhou Xicun Branch | 105581013071 | 中国建设银行股份有限公司广州西村支行 |
| China Construction Bank Corporation Guangzhou Tianhe Branch | 105581012011 | 中国建设银行股份有限公司广州天河支行 |
| China Construction Bank Corporation Guangzhou Canton Fair Branch | 105581013080 | 中国建设银行股份有限公司广州广交会支行 |
| China Construction Bank Corporation Guangzhou Xicheng Branch | 105581013063 | 中国建设银行股份有限公司广州西城支行 |
| China Construction Bank Corporation Guangzhou Xihua Road Branch | 105581013102 | 中国建设银行股份有限公司广州西华路支行 |
| China Construction Bank Corporation Guangzhou Liuhua Branch | 105581013098 | 中国建设银行股份有限公司广州流花支行 |
| China Construction Bank Corporation Guangzhou Renmin Middle Road Branch | 105581013143 | 中国建设银行股份有限公司广州人民中路支行 |
| China Construction Bank Corporation Guangzhou Shanmulan Branch | 105581013127 | 中国建设银行股份有限公司广州杉木栏支行 |
| China Construction Bank Corporation Guangzhou Nan'an Road Branch | 105581013151 | 中国建设银行股份有限公司广州南岸路支行 |
| China Construction Bank Corporation Guangzhou Kangwang Road Branch | 105581013135 | 中国建设银行股份有限公司广州康王路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1348 hồ sơ của China Construction Bank tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.