CNAPS Code cho China Construction Bank in Jiangxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Fengxin Branch | 105431500007 | 中国建设银行股份有限公司奉新支行 |
| China Construction Bank Corporation Gaoan Bajing Branch | 105431400039 | 中国建设银行股份有限公司高安八景支行 |
| China Construction Bank Corporation Fengcheng Jiefang South Road Branch | 105431200029 | 中国建设银行股份有限公司丰城解放南路支行 |
| China Construction Bank Corporation Fengxin Fengchuan Branch | 105431500015 | 中国建设银行股份有限公司奉新冯川支行 |
| China Construction Bank Corporation Yichun Dongfeng Branch | 105431000078 | 中国建设银行股份有限公司宜春东风支行 |
| China Construction Bank Corporation Tonggu Branch | 105432100005 | 中国建设银行股份有限公司铜鼓支行 |
| China Construction Bank Corporation Fengcheng Fucheng Branch | 105431200053 | 中国建设银行股份有限公司丰城富城支行 |
| China Construction Bank Corporation Jing'an Branch | 105431900001 | 中国建设银行股份有限公司靖安支行 |
| China Construction Bank Corporation Fengcheng Fengkuang Branch | 105431200045 | 中国建设银行股份有限公司丰城丰矿支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanggao Branch | 105431700009 | 中国建设银行股份有限公司上高支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 384 hồ sơ của China Construction Bank tại Jiangxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.