CNAPS Code cho China Construction Bank in Jiangxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Yichun Mingyue Branch | 105431000125 | 中国建设银行股份有限公司宜春明月支行 |
| China Construction Bank Corporation Zhangshu Branch | 105431300005 | 中国建设银行股份有限公司樟树支行 |
| China Construction Bank Corporation Gaoan Ruizhou Branch | 105431400014 | 中国建设银行股份有限公司高安瑞州支行 |
| China Construction Bank Corporation Yichun Changli Branch | 105431000117 | 中国建设银行股份有限公司宜春昌黎支行 |
| China Construction Bank Corporation Yifeng Branch | 105431800000 | 中国建设银行股份有限公司宜丰支行 |
| China Construction Bank Corporation Wanzai Branch | 105431600008 | 中国建设银行股份有限公司万载支行 |
| China Construction Bank Corporation Yichun Chaoyang Branch | 105431000133 | 中国建设银行股份有限公司宜春朝阳支行 |
| China Construction Bank Corporation Yichun Yuanshan Branch | 105431000043 | 中国建设银行股份有限公司宜春袁山支行 |
| China Construction Bank Corporation Zhangshu Yaodu Branch | 105431300013 | 中国建设银行股份有限公司樟树药都分理处 |
| China Construction Bank Corporation Yichun Yuanzhou Branch | 105431000019 | 中国建设银行股份有限公司宜春袁州支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 384 hồ sơ của China Construction Bank tại Jiangxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.