CNAPS Code cho China Construction Bank in Jiangxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Zhangshu Lvdao Branch | 105431300021 | 中国建设银行股份有限公司樟树绿岛支行 |
| China Construction Bank Corporation Dexing Branch | 105434200000 | 中国建设银行股份有限公司德兴支行 |
| China Construction Bank Corporation Shangrao Raoxin Branch | 105433000151 | 中国建设银行股份有限公司上饶饶信支行 |
| China Construction Bank Corporation Shangrao Xinzhou Branch | 105433000014 | 中国建设银行股份有限公司上饶信州支行 |
| China Construction Bank Corporation Shangrao Guangxin Branch | 105433000102 | 中国建设银行股份有限公司上饶广信支行 |
| China Construction Bank Corporation Poyang Pohu Branch | 105433900021 | 中国建设银行股份有限公司鄱阳鄱湖支行 |
| China Construction Bank Corporation Wannian Branch | 105434100009 | 中国建设银行股份有限公司万年支行 |
| China Construction Bank Corporation Shangrao Sanqing Branch | 105433000022 | 中国建设银行股份有限公司上饶三清支行 |
| China Construction Bank Corporation Shangrao Commercial City Branch | 105433000233 | 中国建设银行股份有限公司上饶商贸城支行 |
| China Construction Bank Corporation Shangrao County Branch | 105433200008 | 中国建设银行股份有限公司上饶县支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 384 hồ sơ của China Construction Bank tại Jiangxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.