CNAPS Code cho China Construction Bank in Jiangxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Hengfeng Branch | 105433600002 | 中国建设银行股份有限公司横峰支行 |
| China Construction Bank Corporation Dexing Copper Mine Branch | 105434200026 | 中国建设银行股份有限公司德兴铜矿支行 |
| China Construction Bank Corporation Shangrao High-speed Railway Economic Zone Branch | 105433000241 | 中国建设银行股份有限公司上饶高铁经济区支行 |
| China Construction Bank Corporation E.SUN Plaza Branch | 105433400026 | 中国建设银行股份有限公司玉山广场支行 |
| China Construction Bank Corporation Shangrao Branch | 105433000209 | 中国建设银行股份有限公司上饶市分行 |
| China Construction Bank Corporation Wuyuan Tianyou Branch | 105434300028 | 中国建设银行股份有限公司婺源天佑支行 |
| China Construction Bank Corporation Yushan Xinjiamen Branch | 105433400018 | 中国建设银行股份有限公司玉山新家门支行 |
| China Construction Bank Corporation Guangfeng Branch | 105433300009 | 中国建设银行股份有限公司广丰支行 |
| China Construction Bank Corporation Qianshan Branch | 105433500001 | 中国建设银行股份有限公司铅山支行 |
| China Construction Bank Corporation Qianshan Chengnan Branch | 105433500010 | 中国建设银行股份有限公司铅山城南支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 384 hồ sơ của China Construction Bank tại Jiangxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.