CNAPS Code cho China Construction Bank in Shandong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Linshu Branch | 105474400014 | 中国建设银行临沭支行 |
| China Construction Bank Linyi City Branch | 105473000041 | 中国建设银行临沂城区支行 |
| China Construction Bank Linyi Shibei Branch | 105473000068 | 中国建设银行临沂市北支行 |
| China Construction Bank Corporation Linyi Fuzhuang Branch | 105473000148 | 中国建设银行股份有限公司临沂付庄支行 |
| China Construction Bank Corporation Linyi Qinghe Branch | 105473000599 | 中国建设银行股份有限公司临沂清河支行 |
| China Construction Bank Linyi Yimeng Road Branch | 105473000033 | 中国建设银行临沂沂蒙路支行 |
| China Construction Bank Linyi Jiefang Road Branch | 105473000121 | 中国建设银行临沂解放路支行 |
| China Construction Bank Corporation Linyi Yitang Branch | 105473000582 | 中国建设银行股份有限公司临沂义堂支行 |
| China Construction Bank Feixian Branch | 105474200012 | 中国建设银行费县支行 |
| China Construction Bank Corporation Tancheng Branch Tandong Road Branch | 105473300027 | 中国建设银行股份有限公司郯城支行郯东路分理处 |
Cách dùng danh bạ
Có 906 hồ sơ của China Construction Bank tại Shandong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.