CNAPS Code cho China Construction Bank in Shandong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Junan Branch | 105473500012 | 中国建设银行莒南支行 |
| China Construction Bank Corporation Linyi Shengzhuang Branch | 105473000105 | 中国建设银行股份有限公司临沂盛庄支行 |
| China Construction Bank Corporation Linyi Yilongwan Branch | 105473000611 | 中国建设银行股份有限公司临沂沂龙湾支行 |
| China Construction Bank Mengyin Branch Chengxi Branch | 105473900024 | 中国建设银行蒙阴支行城西分理处 |
| China Construction Bank Corporation Linshu Branch Zhongshan Branch | 105474400022 | 中国建设银行股份有限公司临沭支行中山分理处 |
| China Construction Bank Linyi Railway Branch | 105473000076 | 中国建设银行临沂铁路支行 |
| China Construction Bank Corporation Linyi Shangcheng Branch | 105473000210 | 中国建设银行股份有限公司临沂商城支行 |
| China Construction Bank Corporation Yishui Mingzhu Branch | 105473700604 | 中国建设银行股份有限公司沂水明珠支行 |
| China Construction Bank Yinan Branch | 105474300013 | 中国建设银行沂南支行 |
| China Construction Bank Corporation Linyi Jiexi Branch | 105473000332 | 中国建设银行股份有限公司临沂解西支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 906 hồ sơ của China Construction Bank tại Shandong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.