CNAPS Code cho China Construction Bank in Shanghai
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Shanghai Tumen Road Branch | 105290075059 | 中国建设银行股份有限公司上海图们路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Wujiaochang Branch | 105290075067 | 中国建设银行股份有限公司上海五角场支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Wujing Branch | 105290078073 | 中国建设银行股份有限公司上海吴泾支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Pingliang Road Branch | 105290075042 | 中国建设银行股份有限公司上海平凉路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Minhang Development Zone Branch | 105290078081 | 中国建设银行股份有限公司上海闵行开发区支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Heqing Road Branch | 105290078090 | 中国建设银行股份有限公司上海鹤庆路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Huacao Branch | 105290078049 | 中国建设银行股份有限公司上海华漕支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Qibao Branch | 105290078129 | 中国建设银行股份有限公司上海七宝支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Wuzhong Road Branch | 105290078112 | 中国建设银行股份有限公司上海吴中路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Zhuanqiao Branch | 105290078137 | 中国建设银行股份有限公司上海颛桥支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 382 hồ sơ của China Construction Bank tại Shanghai.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.