CNAPS Code cho China Construction Bank in Shanghai
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Shanghai Changdao Road Branch | 105290041074 | 中国建设银行股份有限公司上海长岛路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Pilot Free Trade Zone Branch | 105290040088 | 中国建设银行股份有限公司上海自贸试验区分行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Nanxiang Branch | 105290079054 | 中国建设银行股份有限公司上海南翔支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Hongqiao Road Branch | 105290074111 | 中国建设银行股份有限公司上海虹桥路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Anting Branch | 105290079062 | 中国建设银行股份有限公司上海安亭支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Fengbang Branch | 105290079079 | 中国建设银行股份有限公司上海封浜支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Waigang Branch | 105290079087 | 中国建设银行股份有限公司上海外冈支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Baoxiang Road Branch | 105290079100 | 中国建设银行股份有限公司上海宝翔路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Songjiang Branch | 105290080001 | 中国建设银行股份有限公司上海松江支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Sheshan Branch | 105290080028 | 中国建设银行股份有限公司上海佘山支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 382 hồ sơ của China Construction Bank tại Shanghai.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.