CNAPS Code cho China Construction Bank in Shanghai
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Shanghai Huting North Road Branch | 105290080157 | 中国建设银行股份有限公司上海沪亭北路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Guangming Branch | 105290082146 | 中国建设银行股份有限公司上海光明支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Qingpu Branch | 105290083000 | 中国建设银行股份有限公司上海青浦支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Nanqiao Branch | 105290082111 | 中国建设银行股份有限公司上海南桥支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Zhujiajiao Branch | 105290083018 | 中国建设银行股份有限公司上海朱家角支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Jinhui Branch | 105290082074 | 中国建设银行股份有限公司上海金汇支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Huancheng West Road Branch | 105290082120 | 中国建设银行股份有限公司上海环城西路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Zhelin Branch | 105290082082 | 中国建设银行股份有限公司上海柘林支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Fengpu Development Zone Branch | 105290082103 | 中国建设银行股份有限公司上海奉浦开发区支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Liantang Branch | 105290083034 | 中国建设银行股份有限公司上海练塘支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 382 hồ sơ của China Construction Bank tại Shanghai.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.