CNAPS Code cho China Construction Bank in Shanghai
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Shanghai Xujing Branch | 105290083026 | 中国建设银行股份有限公司上海徐泾支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Datuan Branch | 105290081029 | 中国建设银行股份有限公司上海大团支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Hangtou Branch | 105290081037 | 中国建设银行股份有限公司上海航头支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Kangqiao Branch | 105290081045 | 中国建设银行股份有限公司上海康桥支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Baihe Branch | 105290083042 | 中国建设银行股份有限公司上海白鹤支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Pucheng Road Branch | 105290081070 | 中国建设银行股份有限公司上海浦城路支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Xinchang Branch | 105290081053 | 中国建设银行股份有限公司上海新场支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Liuzao Branch | 105290081088 | 中国建设银行股份有限公司上海六灶支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Xinghuo Branch | 105290082099 | 中国建设银行股份有限公司上海星火支行 |
| China Construction Bank Corporation Shanghai Zhuqiao Branch | 105290081096 | 中国建设银行股份有限公司上海祝桥支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 382 hồ sơ của China Construction Bank tại Shanghai.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.