CNAPS Code cho China Construction Bank in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Ningbo Dongqianhu Branch | 105332050461 | 中国建设银行股份有限公司宁波东钱湖支行 |
| China Construction Bank Corporation Ningbo National Hi-Tech Zone Branch | 105332051366 | 中国建设银行股份有限公司宁波国家高新区支行 |
| China Construction Bank Ningbo Xiaying Branch | 105332050700 | 中国建设银行宁波下应支行 |
| China Construction Bank Ningbo Yinzhou Branch Administrative Service Center Branch | 105332050470 | 中国建设银行宁波市鄞州支行行政服务中心分理处 |
| China Construction Bank Ningbo Cicheng Branch | 105332053363 | 中国建设银行宁波市慈城支行 |
| China Construction Bank Ningbo Gulin Branch | 105332059014 | 中国建设银行宁波古林支行 |
| China Construction Bank Ningbo Nanda Branch | 105332059006 | 中国建设银行宁波南大支行 |
| China Construction Bank Ningbo Yongjiang Branch | 105332052367 | 中国建设银行宁波市甬江支行 |
| China Construction Bank Ningbo Wanda Branch | 105332050437 | 中国建设银行宁波万达支行 |
| China Construction Bank Ningbo Yongdong Branch | 105332050453 | 中国建设银行宁波甬东支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 900 hồ sơ của China Construction Bank tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.