CNAPS Code cho China Construction Bank in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Xiangshan Chengdong Branch | 105332160005 | 中国建设银行股份有限公司象山城东支行 |
| China Construction Bank Corporation Ninghai Tianjingyuan Branch | 105332254380 | 中国建设银行股份有限公司宁海天景园支行 |
| China Construction Bank Corporation Ninghai Huating Branch | 105332254533 | 中国建设银行股份有限公司宁海华庭支行 |
| China Construction Bank Corporation Ninghai Changjie Branch | 105332269009 | 中国建设银行股份有限公司宁海长街支行 |
| China Construction Bank Corporation Ninghai Meilin Branch | 105332272002 | 中国建设银行股份有限公司宁海梅林支行 |
| China Construction Bank Xiangshan County Branch | 105332155006 | 中国建设银行象山县支行 |
| China Construction Bank Yuyao Branch | 105332452006 | 中国建设银行余姚市支行 |
| China Construction Bank Yuyao Chengguan Branch | 105332452372 | 中国建设银行余姚城关支行 |
| China Construction Bank Yuyao Chengnan Branch | 105332452397 | 中国建设银行余姚城南支行 |
| China Construction Bank Yuyao Ditang Branch | 105332452401 | 中国建设银行余姚低塘支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 900 hồ sơ của China Construction Bank tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.