CNAPS Code cho China Construction Bank in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Ruian Branch Business Department | 105333901005 | 中国建设银行瑞安支行营业部 |
| China Construction Bank Wenzhou Cuiwei Branch | 105333000079 | 中国建设银行温州翠薇支行 |
| China Construction Bank Corporation Ruian Baotian Branch | 105333900141 | 中国建设银行股份有限公司瑞安鲍田支行 |
| China Construction Bank Wenzhou Shuixin Branch | 105333000378 | 中国建设银行温州水心支行 |
| China Construction Bank Wenzhou Hualongqiao Branch | 105333000425 | 中国建设银行温州划龙桥支行 |
| China Construction Bank Wenzhou Jinshan Branch | 105333000417 | 中国建设银行温州金山支行 |
| China Construction Bank Wenzhou Jinyuan Branch | 105333000360 | 中国建设银行温州锦园支行 |
| China Construction Bank Wenzhou Shuangyu Branch | 105333000386 | 中国建设银行温州双屿支行 |
| China Construction Bank Wenzhou Huanglong Branch | 105333000409 | 中国建设银行温州黄龙支行 |
| China Construction Bank Wenzhou Lucheng Branch | 105333000302 | 中国建设银行温州鹿城支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 900 hồ sơ của China Construction Bank tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.