CNAPS Code cho China Construction Bank in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Wenzhou Shuangqiao Branch | 105333000134 | 中国建设银行温州双桥分理处 |
| China Construction Bank Ruian Mayu Branch | 105333900117 | 中国建设银行瑞安马屿支行 |
| China Construction Bank Corporation Wenzhou Xintianyuan Branch | 105333000222 | 中国建设银行股份有限公司温州新田园支行 |
| China Construction Bank Corporation Ruian Jinhu Branch | 105333900125 | 中国建设银行股份有限公司瑞安锦湖支行 |
| China Construction Bank Corporation Wenzhou Puxieshi Branch | 105333000255 | 中国建设银行股份有限公司温州蒲鞋市支行 |
| China Construction Bank Corporation Wenzhou Xinhe Branch | 105333000191 | 中国建设银行股份有限公司温州信河支行 |
| China Construction Bank Wenzhou Huancheng Branch | 105333000280 | 中国建设银行温州环城支行 |
| China Construction Bank Wenzhou Haitan Branch | 105333000271 | 中国建设银行温州海坦支行 |
| China Construction Bank Wenzhou Station Branch | 105333000319 | 中国建设银行温州站前分理处 |
| China Construction Bank Corporation Ruian Xianjiang Branch | 105333900150 | 中国建设银行股份有限公司瑞安仙降支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 900 hồ sơ của China Construction Bank tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.