CNAPS Code cho China Construction Bank in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Xianju Chengnan Branch | 105345500031 | 中国建设银行股份有限公司仙居城南支行 |
| China Construction Bank Corporation Tiantai Pingqiao Branch | 105345600049 | 中国建设银行股份有限公司天台平桥支行 |
| China Construction Bank Wenling Chengbei Branch | 105345400063 | 中国建设银行温岭城北分理处 |
| China Construction Bank Corporation Tiantai Chicheng Branch | 105345600024 | 中国建设银行股份有限公司天台赤城支行 |
| China Construction Bank Corporation Tiantai Fengze Branch | 105345600032 | 中国建设银行股份有限公司天台丰泽支行 |
| China Construction Bank Sanmen Nuclear Power Branch | 105345700033 | 中国建设银行三门核电支行 |
| China Construction Bank Sanmen Branch | 105345700017 | 中国建设银行三门支行 |
| China Construction Bank Corporation Yuhuan Kanmen Branch | 105345800034 | 中国建设银行股份有限公司玉环坎门支行 |
| China Construction Bank Corporation Yuhuan Chumen Branch | 105345800026 | 中国建设银行股份有限公司玉环楚门支行 |
| China Construction Bank Corporation Yuhuan Damaiyu Branch | 105345800042 | 中国建设银行股份有限公司玉环大麦屿支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 900 hồ sơ của China Construction Bank tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.