CNAPS Code cho China Construction Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China Construction Bank
1Mã danh mục
05Mã trình tự
8710Mã khu vực
0223Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Yinchuan Zhengyuan North Street Branch | 105871002233 | 中国建设银行股份有限公司银川正源北街支行 |
| China Construction Bank Ningxia Branch Wealth Management Center | 105871002241 | 中国建设银行宁夏区分行财富管理中心 |
| China Construction Bank Corporation Yinchuan Zhongying Yujing Branch | 105871002268 | 中国建设银行股份有限公司银川中瀛御景支行 |
| China Construction Bank Corporation Yinchuan Shangjing Branch | 105871002217 | 中国建设银行股份有限公司银川尚景支行 |
| China Construction Bank Corporation Yinchuan Xingqingfu Branch | 105871002276 | 中国建设银行股份有限公司银川兴庆府支行 |
| China Construction Bank Corporation Yinchuan Baohu West Road Branch | 105871002250 | 中国建设银行股份有限公司银川宝湖西路支行 |
| China Construction Bank Yinchuan Xinhua East Street Branch | 105871003025 | 中国建设银行银川新华东街支行 |
| China Construction Bank Yinchuan Daxin Branch | 105871003033 | 中国建设银行银川市大新支行 |
| China Construction Bank Corporation Yinchuan Beita Branch | 105871002151 | 中国建设银行股份有限公司银川北塔支行 |
| China Construction Bank Yinchuan Dongcheng Branch | 105871003009 | 中国建设银行银川市东城支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 15037 hồ sơ liên quan đến China Construction Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.