CNAPS Code cho China Construction Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China Construction Bank
1Mã danh mục
05Mã trình tự
2690Mã khu vực
0007Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Jiamusi Branch Jiancheng Branch Business Department | 105269000075 | 中国建设银行佳木斯市分行建城支行营业部 |
| China Construction Bank Jiamusi Branch Tiefeng Branch Business Office | 105269000091 | 中国建设银行佳木斯市分行铁锋分理处营业室 |
| China Construction Bank Jiamusi Youyi Road Branch Business Department | 105269000026 | 中国建设银行佳木斯市友谊路支行营业部 |
| China Construction Bank Jiamusi Branch Hubin Branch | 105269000114 | 中国建设银行佳木斯市分行湖滨分理处 |
| China Construction Bank Jiamusi Branch Accounting Center | 105269010013 | 中国建设银行佳木斯市分行核算中心本级 |
| China Construction Bank Tongjiang Branch Business Department | 105272900016 | 中国建设银行同江支行营业部 |
| China Construction Bank Huachuan Branch | 105272300019 | 中国建设银行桦川支行 |
| HSBC branch of China Construction Bank, Jiamusi Branch, Fujin Branch | 105273100020 | 中国建设银行佳木斯市分行富锦市支行汇丰分理处 |
| China Construction Bank Jiansanjiang Branch Professional Branch Business Department | 105273100100 | 中国建设银行建三江支行专业支行营业部 |
| China Construction Bank Corporation Fuyuan Branch | 105272700014 | 中国建设银行股份有限公司抚远支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 15037 hồ sơ liên quan đến China Construction Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.