CNAPS Code cho China Construction Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China Construction Bank
1Mã danh mục
05Mã trình tự
3084Mã khu vực
0018Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Nantong Pioneer Branch | 105308400182 | 中国建设银行股份有限公司南通先锋支行 |
| China Construction Bank Corporation Nantong Tangzha Branch | 105306000063 | 中国建设银行股份有限公司南通唐闸支行 |
| China Construction Bank Corporation Nantong Si'an Branch | 105308400199 | 中国建设银行股份有限公司南通四安支行 |
| China Construction Bank Corporation Nantong Gangzha Branch | 105306000047 | 中国建设银行股份有限公司南通港闸支行 |
| China Construction Bank Corporation Nantong Branch Business Department | 105306000071 | 中国建设银行股份有限公司南通分行营业部 |
| Accounting Center, Nantong Branch, China Construction Bank Corporation | 105306000080 | 中国建设银行股份有限公司南通分行核算中心 |
| China Construction Bank Corporation Nantong Xincheng District Branch | 105306000098 | 中国建设银行股份有限公司南通新城区支行 |
| China Construction Bank Corporation Qidong Dayang Port Branch | 105306600117 | 中国建设银行股份有限公司启东市大洋港分理处 |
| China Construction Bank Corporation Tongzhou Shigang Branch | 105308400037 | 中国建设银行股份有限公司通州市石港分理处 |
| China Construction Bank Corporation Nantong Chengnan Branch | 105306000039 | 中国建设银行股份有限公司南通城南支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 15037 hồ sơ liên quan đến China Construction Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.