CNAPS Code

CNAPS Code cho China Construction Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for China Construction Bank

1Mã danh mục
05Mã trình tự
1100Mã khu vực
3720Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
China Construction Bank Corporation Tianjin Xingang Branch105110037207中国建设银行股份有限公司天津新港支行
China Construction Bank Corporation Tianjin Jinwei Road Branch105110051086中国建设银行股份有限公司天津金纬路支行
China Construction Bank Corporation Tianjin North Bank Huating Branch105110051141中国建设银行股份有限公司天津北岸华庭支行
China Construction Bank Corporation Tianjin World Financial Center Branch105110051176中国建设银行股份有限公司天津环球金融中心支行
China Construction Bank Corporation Tianjin Meijiangnan Branch105110050745中国建设银行股份有限公司天津梅江南支行
China Construction Bank Corporation Tianjin Huanghedao Branch105110050737中国建设银行股份有限公司天津黄河道支行
China Construction Bank Corporation Tianjin New Hardware City Branch105110030092中国建设银行股份有限公司天津新五金城支行
China Construction Bank Corporation Tianjin Xiqing Branch105110035176中国建设银行股份有限公司天津西青支行
China Construction Bank Corporation Tianjin Wuqing Branch105110035192中国建设银行股份有限公司天津武清支行
China Construction Bank Corporation Tianjin Lingang Economic Zone Branch105110030076中国建设银行股份有限公司天津临港经济区支行
Hiển thị 31–40 trên 15037

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 15037 hồ sơ liên quan đến China Construction Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.