CNAPS Code cho China Construction Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China Construction Bank
1Mã danh mục
05Mã trình tự
3050Mã khu vực
8741Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Suzhou Taohuawu Branch | 105305087416 | 中国建设银行股份有限公司苏州桃花坞支行 |
| China Construction Bank Corporation Suzhou Fengmen Branch | 105305087424 | 中国建设银行股份有限公司苏州市葑门分理处 |
| China Construction Bank Corporation Suzhou Baijiaxiang Branch | 105305087512 | 中国建设银行股份有限公司苏州市百家巷分理处 |
| China Construction Bank Corporation Suzhou Sujin Branch | 105305087529 | 中国建设银行股份有限公司苏州市苏锦分理处 |
| China Construction Bank Corporation Suzhou City Fengyi Branch | 105305087457 | 中国建设银行股份有限公司苏州市葑谊分理处 |
| China Construction Bank Corporation Suzhou Industrial Park Branch | 105305088361 | 中国建设银行股份有限公司苏州工业园区支行 |
| China Construction Bank Corporation Suzhou Changjiang Road Branch | 105305086497 | 中国建设银行股份有限公司苏州长江路支行 |
| China Construction Bank Corporation Suzhou Weiting Branch | 105305088499 | 中国建设银行股份有限公司苏州唯亭分理处 |
| China Construction Bank Corporation Suzhou Loufeng Branch | 105305088503 | 中国建设银行股份有限公司苏州娄葑支行 |
| China Construction Bank Corporation Suzhou Renminqiao Branch | 105305087377 | 中国建设银行股份有限公司苏州市人民桥分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 15037 hồ sơ liên quan đến China Construction Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.