CNAPS Code

CNAPS Code cho China Construction Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for China Construction Bank

1Mã danh mục
05Mã trình tự
3910Mã khu vực
0228Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
China Construction Bank Corporation Minhou Jingxi Branch105391002283中国建设银行股份有限公司闽侯荆溪支行
China Construction Bank Corporation Fuzhou Banzhong Branch105391003139中国建设银行股份有限公司福州坂中支行
China Construction Bank Corporation Fuzhou Guangda Branch105391004019中国建设银行股份有限公司福州广达支行
China Construction Bank Corporation Fuzhou Longtingjing Branch105391004150中国建设银行股份有限公司福州龙庭境支行
China Construction Bank Corporation Fuzhou Tingjiang Branch105391002339中国建设银行股份有限公司福州亭江支行
China Construction Bank Corporation Pingtan Xihang Branch105391002904中国建设银行股份有限公司平潭西航支行
China Construction Bank Corporation, Fujian Pilot Free Trade Zone Fuzhou Branch105391002066中国建设银行股份有限公司福建自贸试验区福州片区分行
China Construction Bank Corporation Minhou Shangjie Branch105391002291中国建设银行股份有限公司闽侯上街支行
China Construction Bank Corporation Fuzhou Wuzhi Branch105391004035中国建设银行股份有限公司福州五一支行
China Construction Bank Corporation Fuzhou Nanjiangbin Branch105391005290中国建设银行股份有限公司福州南江滨支行
Hiển thị 6131–6140 trên 15037

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 15037 hồ sơ liên quan đến China Construction Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.