CNAPS Code cho Bank of Communications in Guangxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Nanning Qingxiushan Branch | 301611000540 | 交通银行南宁青秀山支行 |
| Bank of Communications Nanning Changhu Branch | 301611000767 | 交通银行南宁长湖支行 |
| Bank of Communications Nanning University Road Branch | 301611000654 | 交通银行南宁大学路支行 |
| Bank of Communications Nanning Renmin West Branch | 301611000228 | 交通银行南宁人民西支行 |
| Bank of Communications Nanning Xiuling Branch | 301611000437 | 交通银行南宁秀灵支行 |
| Bank of Communications Nanning Taoyuan Branch | 301611000531 | 交通银行南宁桃源中支行 |
| Bank of Communications Nanning Jinkang Branch | 301611000566 | 交通银行南宁金康支行 |
| Bank of Communications Nanning Keyuan Branch | 301611000638 | 交通银行南宁科园支行 |
| Bank of Communications Nanning Minsheng Branch | 301611000324 | 交通银行南宁民生支行 |
| Bank of Communications Nanning Jinyuan Branch | 301611000373 | 交通银行南宁金源支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 77 hồ sơ của Bank of Communications tại Guangxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.