CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
2220Mã khu vực
0081Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Dalian Longpan Jinquan Branch | 301222000819 | 交通银行股份有限公司大连龙畔金泉支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dalian Zhonghua West Road Branch | 301222000886 | 交通银行股份有限公司大连中华西路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dalian Penghui New Century Branch | 301222000747 | 交通银行股份有限公司大连鹏辉新世纪支行 |
| Bank of Communications Dalian Xinghai Branch | 301222000177 | 交通银行大连星海支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dalian Shida Street Branch | 301222000878 | 交通银行股份有限公司大连世达街支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dalian Economic and Technological Development Zone Branch | 301222000407 | 交通银行股份有限公司大连经济技术开发区分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dalian Yipin Tiancheng Branch | 301222000667 | 交通银行股份有限公司大连壹品天城支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dalian Aimin Market Branch | 301222000780 | 交通银行股份有限公司大连爱民市场支行 |
| Bank of Communications Dalian Ganjingzi Branch | 301222000345 | 交通银行大连甘井子支行 |
| Bank of Communications Dalian Lushunkou Branch | 301222000290 | 交通银行大连旅顺口支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.