CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
2240Mã khu vực
0201Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Fushun Branch Gongyuan 5th Road Sub-branch | 301224002012 | 交通银行抚顺分行公园五路分理处 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Fushun Daguan Branch | 301224001077 | 交通银行股份有限公司抚顺大官支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Fushun Yingbin Road Branch | 301224006013 | 交通银行股份有限公司抚顺迎宾路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Fushun Wanda Plaza Branch | 301224005019 | 交通银行股份有限公司抚顺万达广场支行 |
| Bank of Communications Fushun Kangle Branch | 301224001044 | 交通银行抚顺康乐支行 |
| Bank of Communications Fushun Branch Business Department | 301224003066 | 交通银行抚顺分行营业部 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Fushun Rose City Branch | 301224002037 | 交通银行股份有限公司抚顺玫瑰城支行 |
| Bank of Communications Fushun Yumin Shopping Mall Branch | 301224001028 | 交通银行抚顺裕民商城支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Fushun Xingfucheng Branch | 301224002070 | 交通银行股份有限公司抚顺幸福城支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Fushun Heping Branch | 301224003031 | 交通银行股份有限公司抚顺和平支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.