CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
3620Mã khu vực
0520Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuhu Sanshan Branch | 301362005206 | 交通银行股份有限公司芜湖三山支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuhu Wanzhi Branch | 301362102508 | 交通银行股份有限公司芜湖湾沚支行 |
| Kangfu Road Sub-branch, Wuhu Branch of Bank of Communications | 301362004400 | 交通银行芜湖分行康复路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuhu High-Tech Development Zone Branch | 301362004207 | 交通银行股份有限公司芜湖高新技术开发区支行 |
| Bank of Communications Wuhu Branch Economic and Technological Development Zone Branch | 301362005100 | 交通银行芜湖分行经济技术开发区支行 |
| International Business Department, Bank of Communications Wuhu Branch | 301362006006 | 交通银行芜湖分行国际业务部 |
| Bank of Communications Wuhu Branch | 301362028369 | 交通银行芜湖分行 |
| Bank of Communications Wuhu Branch Limin Road Branch | 301362004506 | 交通银行芜湖分行利民路支行 |
| Bank of Communications Huainan Branch | 301364001005 | 交通银行淮南分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huainan Development Zone Branch | 301364001423 | 交通银行股份有限公司淮南开发区支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.