CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
3640Mã khu vực
0130Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Huainan Datong Branch | 301364001304 | 交通银行股份有限公司淮南大通支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huainan Bagongshan Branch | 301364001415 | 交通银行股份有限公司淮南八公山支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huainan Sihai Branch | 301364001554 | 交通银行股份有限公司淮南四海支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huainan Huaibin Road Branch | 301364001546 | 交通银行股份有限公司淮南淮滨路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huainan Chaoyang Branch | 301364001224 | 交通银行股份有限公司淮南朝阳支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huainan Tianjia'an Branch | 301364001208 | 交通银行股份有限公司淮南田家庵支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huainan Branch Business Department | 301364001101 | 交通银行股份有限公司淮南分行营业部 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huainan Guoqing Road Branch | 301364001216 | 交通银行股份有限公司淮南国庆路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huainan Xiejiaji Branch | 301364001407 | 交通银行股份有限公司淮南谢家集支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huainan Development Zone Branch | 301364001423 | 交通银行股份有限公司淮南开发区支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.