CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
3630Mã khu vực
0008Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Bengbu Baolong Branch | 301363000084 | 交通银行股份有限公司蚌埠宝龙支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Bengbu Guangcai Branch | 301363000105 | 交通银行股份有限公司蚌埠光彩支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Bengbu Huaishang District Branch | 301363001036 | 交通银行股份有限公司蚌埠淮上区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Bengbu Longzihu District Branch | 301363000121 | 交通银行股份有限公司蚌埠龙子湖区支行 |
| Bank of Communications Bengbu Branch | 301363000017 | 交通银行蚌埠分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Bengbu Huaihe Branch | 301363000148 | 交通银行股份有限公司蚌埠淮河支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Bengbu Huaiyuan Branch | 301363100018 | 交通银行股份有限公司蚌埠怀远支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Bengbu Caiyuan Branch | 301363000050 | 交通银行股份有限公司蚌埠财院支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Bengbu Jinjiang Branch | 301363001069 | 交通银行股份有限公司蚌埠锦江支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Bengbu Xincheng District Branch | 301363000164 | 交通银行股份有限公司蚌埠新城区支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.