CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
3930Mã khu vực
0011Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Xiamen Haitian Branch301393000118交通银行股份有限公司厦门海天支行
Bank of Communications Co., Ltd. Xiamen Jimei Branch301393000159交通银行股份有限公司厦门集美支行
Bank of Communications Co., Ltd. Xiamen Tong'an Branch301393000191交通银行股份有限公司厦门同安支行
Bank of Communications Co., Ltd. Xiamen Haicang Branch301393000062交通银行股份有限公司厦门海沧支行
Bank of Communications Co., Ltd. Xiamen Kaiyuan Branch301393000046交通银行股份有限公司厦门开元支行
Bank of Communications Co., Ltd. Xiamen Jinshan Branch301393000095交通银行股份有限公司厦门金山支行
Bank of Communications Co., Ltd. Xiamen Luling Branch301393000087交通银行股份有限公司厦门吕岭支行
Bank of Communications Co., Ltd. Xiamen Guanyinshan Branch301393000175交通银行股份有限公司厦门观音山支行
Bank of Communications Co., Ltd. Xiamen Shengping Branch301393000038交通银行股份有限公司厦门升平支行
Bank of Communications Co., Ltd. Xiamen Branch Business Department301393000020交通银行股份有限公司厦门分行营业部
Hiển thị 1611–1620 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.