CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
3930Mã khu vực
0010Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Xiamen Songbai Branch | 301393000100 | 交通银行股份有限公司厦门松柏支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Xiamen Xiang'an Branch | 301393000214 | 交通银行股份有限公司厦门翔安支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Xiamen Binbei Branch | 301393000167 | 交通银行股份有限公司厦门滨北支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Xiamen Datang Branch | 301393000079 | 交通银行股份有限公司厦门大唐支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Xiamen Sibei Branch | 301393000126 | 交通银行股份有限公司厦门思北支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Xiamen Branch | 301393000011 | 交通银行股份有限公司厦门分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Xiamen Jinshang Branch | 301393000183 | 交通银行股份有限公司厦门金尚支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Xiamen Jiangtou Branch | 301393000206 | 交通银行股份有限公司厦门江头支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Xiamen Pilot Free Trade Zone Branch | 301393000054 | 交通银行股份有限公司厦门自贸试验区分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Xiamen Qianpu Branch | 301393000134 | 交通银行股份有限公司厦门前埔支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.