CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
3990Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Zhangzhou Branch301399000014交通银行股份有限公司漳州分行
Bank of Communications Co., Ltd. Zhangzhou Xiangcheng Branch301399000022交通银行股份有限公司漳州芗城支行
Bank of Communications Co., Ltd. Zhangzhou Taiwan Investment Zone Branch301399100015交通银行股份有限公司漳州台商投资区支行
Bank of Communications Co., Ltd. Putian Huafeng Branch301394000048交通银行股份有限公司莆田华峰支行
Bank of Communications Jiaxing Development Zone Branch301335006049交通银行嘉兴开发区支行
Bank of Communications Co., Ltd. Nanping Branch301401000019交通银行股份有限公司南平分行
Bank of Communications Jiaxing Pinghu Branch301335207205交通银行嘉兴平湖支行
Bank of Communications Co., Ltd. Nanping New Town Branch301401000027交通银行股份有限公司南平新城支行
Bank of Communications Co., Ltd. Longyan Golden Garden Branch301405000034交通银行股份有限公司龙岩金色家园支行
Bank of Communications Jiaxing Branch Business Department301335006016交通银行嘉兴分行营业部
Hiển thị 1631–1640 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.