CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
3771Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Xuancheng Jingting Road Branch | 301377100027 | 交通银行股份有限公司宣城敬亭路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chizhou Branch (Business Department) | 301379000013 | 交通银行股份有限公司池州分行(营业部) |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chaohu Branch Business Department | 301378100012 | 交通银行股份有限公司巢湖分行营业部 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chizhou Changjiang Middle Road Branch | 301379000021 | 交通银行股份有限公司池州长江中路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuhu Wuwei County Branch | 301378300014 | 交通银行股份有限公司芜湖无为县支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Heze Mudan Branch | 301475000023 | 交通银行股份有限公司菏泽牡丹支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Heze Branch | 301475000015 | 交通银行股份有限公司菏泽分行 |
| Bank of Communications Zhengzhou Funiu Road Branch | 301491000460 | 交通银行郑州伏牛路支行 |
| Bank of Communications Zhengzhou University Middle Road Branch | 301491000218 | 交通银行郑州大学中路支行 |
| Bank of Communications Xuchang Branch | 301503000010 | 交通银行许昌分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.