CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
4910Mã khu vực
0078Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Zhengzhou Xinmi Branch301491000785交通银行郑州新密支行
Bank of Communications Zhengzhou Gongyi Branch301491000929交通银行郑州巩义支行
Bank of Communications Zhengzhou Beihuan Road Branch301491000769交通银行郑州北环路支行
Bank of Communications Zhengzhou Guangdian South Road Branch301491000824交通银行郑州广电南路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Zhengzhou Changjiang Road Branch301491000701交通银行股份有限公司郑州长江路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jiyuan Branch301491000816交通银行股份有限公司济源分行
Bank of Communications Zhengzhou Weiwu Road Branch301491000058交通银行郑州纬五路支行
Bank of Communications Zhengzhou Jingsan South Road Branch301491000146交通银行郑州经三南路支行
Bank of Communications Zhengzhou Dongming North Road Branch301491000111交通银行郑州东明北路支行
Bank of Communications Zhengzhou Jingguang South Road Branch301491000195交通银行郑州京广南路支行
Hiển thị 1821–1830 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.