CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
4910Mã khu vực
0036Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Zhengzhou Huanghe Middle Road Branch | 301491000363 | 交通银行郑州黄河中路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Zhengzhou Zhongmu Branch | 301491001042 | 交通银行股份有限公司郑州中牟支行 |
| Bank of Communications Zhengzhou Dengfeng Branch | 301491000912 | 交通银行郑州登封支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Zhengzhou Free Trade Zone Branch | 301491000808 | 交通银行股份有限公司郑州自贸区分行 |
| Bank of Communications Zhengzhou Gongren Road Branch | 301491000517 | 交通银行郑州工人路支行 |
| Bank of Communications Zhengzhou Zijingshan Branch | 301491000621 | 交通银行郑州紫荆山支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Zhengzhou Jinyi Textile City Branch | 301491001018 | 交通银行股份有限公司郑州锦艺轻纺城支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Xuchang Chengxiangfu Branch | 301503000044 | 交通银行股份有限公司许昌丞相府支行 |
| Bank of Communications Zhengzhou Fengchan Road Branch | 301491000120 | 交通银行郑州丰产路支行 |
| Bank of Communications Zhengzhou Weiwu Road Branch | 301491000058 | 交通银行郑州纬五路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.