CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
5210Mã khu vực
0404Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Hubei Branch Baofeng Road Branch | 301521004041 | 交通银行湖北省分行宝丰路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuhan Gutian 3rd Road Branch | 301521005028 | 交通银行股份有限公司武汉古田三路支行 |
| Bank of Communications Hubei Branch Kaohsiung Branch | 301521003039 | 交通银行湖北省分行高雄支行 |
| Bank of Communications Hubei Branch Youyi Road Branch | 301521003055 | 交通银行湖北省分行友谊路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuhan Hankou North Branch | 301521004068 | 交通银行股份有限公司武汉汉口北支行 |
| Bank of Communications Hubei Branch Hanzheng Street Branch | 301521004076 | 交通银行湖北省分行汉正街支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuhan Jinyinhu Branch | 301521005044 | 交通银行股份有限公司武汉金银湖支行 |
| Bank of Communications Hubei Branch Renjia Road Branch | 301521011017 | 交通银行湖北省分行任家路支行 |
| Bank of Communications Hubei Branch Jianghan Branch | 301521003006 | 交通银行湖北省分行江汉支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuhan Wusheng Branch | 301521004025 | 交通银行股份有限公司武汉武胜支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.